Chọn kích thước hồ bơi
| Kích thước hồ bơi | Liều lượng |
|---|---|
| 10.000 lít | 32 kg để đạt 3.200 ppm |
| 20.000 lít | 64 kg để đạt 3.200 ppm |
| 30.000 lít | 97 kg để đạt 3.200 ppm |
| 50.000 lít | 161 kg để đạt 3.200 ppm |
| 75.000 lít | 241 kg để đạt 3.200 ppm |
Muối hồ bơi (natri clorua, từ 99% trở lên), cho hồ bơi có máy điện phân muối tạo clo. Chọn kích thước hồ bơi để xem bảng liều lượng đầy đủ, hoặc dùng công cụ tính cho mọi thể tích.
| Kích thước hồ bơi | Liều lượng |
|---|---|
| 10.000 lít | 32 kg để đạt 3.200 ppm |
| 20.000 lít | 64 kg để đạt 3.200 ppm |
| 30.000 lít | 97 kg để đạt 3.200 ppm |
| 50.000 lít | 161 kg để đạt 3.200 ppm |
| 75.000 lít | 241 kg để đạt 3.200 ppm |
Thêm
40kg
Muối hồ bơi (natri clorua 99%)
88 lb
Tăng muối từ 2.500 ppm lên 3.200 ppm trong 56.781 L. Tương đương khoảng 1,6 bao loại 25 kg (hoặc 2 bao loại 20 kg).
Đọc nhãn sản phẩm. Nồng độ khác nhau tùy nhãn hiệu, vì vậy hãy nhập % in trên sản phẩm của bạn. Thêm từng hóa chất một, cho vào nước, và không bao giờ trộn hóa chất với nhau.