Lượng muối cho 75.000 lít
| Mức muối | Kilôgam | Bao 25 kg |
|---|---|---|
| 0 → 3.200 ppm | 241 kg | 9,7 |
| 2.000 → 3.200 ppm | 91 kg | 3,6 |
| 2.500 → 3.200 ppm | 53 kg | 2,1 |
| 2.800 → 3.200 ppm | 30 kg | 1,2 |
| 3.000 → 3.200 ppm | 15 kg | 0,6 |
Một hồ bơi 75.000 lít cần 241 kg muối hồ bơi để đi từ nước mới lên 3.200 ppm, khoảng 9,7 bao loại 25 kg. Mỗi 1.000 ppm cần 75 kg. Hãy xem sách hướng dẫn của buồng điện phân muối: hầu hết yêu cầu 2.700 đến 3.400 ppm.
| Mức muối | Kilôgam | Bao 25 kg |
|---|---|---|
| 0 → 3.200 ppm | 241 kg | 9,7 |
| 2.000 → 3.200 ppm | 91 kg | 3,6 |
| 2.500 → 3.200 ppm | 53 kg | 2,1 |
| 2.800 → 3.200 ppm | 30 kg | 1,2 |
| 3.000 → 3.200 ppm | 15 kg | 0,6 |
Thêm
241kg
Muối hồ bơi (natri clorua 99%)
532 lb
Tăng muối từ 0 ppm lên 3.200 ppm trong 75.000 L. Tương đương khoảng 9,7 bao loại 25 kg (hoặc 12,1 bao loại 20 kg).
Đọc nhãn sản phẩm. Nồng độ khác nhau tùy nhãn hiệu, vì vậy hãy nhập % in trên sản phẩm của bạn. Thêm từng hóa chất một, cho vào nước, và không bao giờ trộn hóa chất với nhau.
Dùng muối hồ bơi loại thường, natri clorua ít nhất 99%, không có chất chống vón cục hay i-ốt. Đổ muối ở đầu nông, dùng bàn chải quét cho đến khi tan hết, và tắt buồng điện phân muối trong 24 giờ để muối chưa tan không đi vào buồng điện phân.
Muối quá nhiều chỉ giảm được bằng cách thay nước, vì vậy nếu không chắc về thể tích, hãy thêm khoảng 80% trước, chờ một ngày rồi đo lại bằng bộ thử muối hoặc chỉ số của buồng điện phân.
Kích thước này tương đương khoảng hồ bơi xây âm 5 × 10 m, sâu trung bình 1,5 m (khoảng 75.000 L). 75.000 lít là cỡ hồ bơi sân nhà điển hình. Hãy đo thể tích một lần thay vì tin vào tờ quảng cáo của nhà thầu: sai 20% về số lít khiến mọi liều lượng sai 20%. Công cụ tính thể tích hồ bơi chỉ mất một phút.
Từ nước mới lên 3.200 ppm: 241 kg, khoảng 9,7 bao loại 25 kg.
Dùng bàn chải quét muối cho đến khi tan hết và chờ khoảng 24 giờ, để máy bơm chạy, rồi mới bật lại buồng điện phân.
Có, khi muối đã tan hết. Độ mặn ở mức của hồ bơi thấp hơn nước biển rất nhiều.